Hotline
Chat Zalo
Ưu đãi
Hệ thống

CÔNG BỐ DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ ÁP DỤNG BHYT TẠI BV MẮT SÀI GÒN BIÊN HÒA

Sức khỏe đôi mắt là tài sản vô giá. Thấu hiểu nhu cầu được tiếp cận các dịch vụ nhãn khoa chất lượng cao với chi phí hợp lý, Bệnh viện Mắt Sài Gòn Biên Hòa chính thức công bố Danh mục các Dịch vụ Chuyên khoa Mắt được áp dụng Bảo hiểm Y tế (BHYT).

Đặc biệt, với chính sách BHYT thông tuyến toàn quốc, Quý khách hàng trên cả nước đều có thể yên tâm sử dụng thẻ BHYT tại Bệnh viện. Điều này giúp Quý khách hoàn toàn chủ động về tài chính và thụ hưởng dịch vụ thăm khám, điều trị chuyên sâu, hiện đại theo đúng quy định.

danh mục các dịch vụ áp dụng bảo hiểm y tế

1. Danh mục Dịch vụ Chuyên khoa Mắt tiêu biểu được áp dụng BHYT

Chính sách BHYT tại Bệnh viện Mắt Sài Gòn Biên Hòa áp dụng cho một loạt các dịch vụ, từ thăm khám thường quy đến các kỹ thuật điều trị phức tạp nhất. Các dịch vụ được chia thành các nhóm chính sau:

1.1. Nhóm Phẫu thuật và Thủ thuật can thiệp chuyên sâu

Đây là các dịch vụ có chi phí lớn, nay được BHYT hỗ trợ, giúp giảm đáng kể gánh nặng tài chính cho người bệnh. Các phẫu thuật chuyên khoa mắt được áp dụng BHYT bao gồm:

  • Phẫu thuật Phaco: Điều trị dứt điểm bệnh Đục thủy tinh thể (Cataract), khôi phục thị lực.
  • Phẫu thuật Glôcôm: Can thiệp điều trị bệnh Thiên đầu thống, kiểm soát áp lực nội nhãn.
  • Phẫu thuật Mộng thịt: Cắt bỏ mộng thịt và ghép kết mạc tự thân.
  • Phẫu thuật Tạo hình Mi: Điều trị các bệnh lý liên quan đến mi mắt như Sụp mi, Quặm mi, U mi…
  • Các Phẫu thuật/Thủ thuật khác: Các phẫu thuật chấn thương, và các can thiệp ngoại khoa khác theo danh mục BHYT quy định.

1.2. Nhóm Chẩn đoán, Thăm dò Chức năng và Xét nghiệm

Để có phác đồ điều trị hiệu quả, các kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh và xét nghiệm cận lâm sàng hiện đại cũng được áp dụng BHYT:

  • Chụp Cắt lớp Quang học (OCT): Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh tiên tiến cho bệnh lý đáy mắt, võng mạc, dịch kính, gai thị.
  • Siêu âm mắt (A-Scan, B-Scan): Hỗ trợ chẩn đoán cấu trúc bên trong mắt.
  • Xét nghiệm cận lâm sàng: Các xét nghiệm cơ bản như công thức máu, sinh hóa máu, xét nghiệm nước tiểu… phục vụ cho quá trình tiền phẫu và chẩn đoán.
  • Các Kỹ thuật Thăm dò khác: Đo thị lực, đo nhãn áp, chụp đáy mắt không giãn đồng tử, sinh hiển vi… đều thuộc danh mục được áp dụng.

1.3. Điều trị Nội khoa và Các Dịch vụ Khác 

Bên cạnh phẫu thuật, các dịch vụ điều trị bảo tồn, điều trị nội khoa bệnh lý mắt cũng được BHYT chi trả theo quy định:

  • Thăm khám định kỳ và điều trị các bệnh lý viêm kết mạc, viêm giác mạc, khô mắt, Glôcôm giai đoạn đầu…
  • Các loại thuốc, vật tư y tế theo danh mục được Bảo hiểm Xã hội phê duyệt.

Dưới đây là Bảng chi tiết các hạng mục áp dụng BHYT và mức chi trả tương ứng theo quy định hiện hành:

STTMã DVKTMã tương đương DVKTTên DVKT được phê duyệt thực hiệnTên DVKT đã được phê duyệt giá DVKTQuyết định số, ngày tháng năm ban hành quy trình chuyên môn thực hiện DVKT
114.30.1898Khám mắtCông khám bệnh viện hạng IIISố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2K30.1915Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa MắtGiường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa MắtSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3K30.1936Giường Ngoại khoa loại 3 hạng III – Khoa MắtBệnh viện hạng III, Ngoại khoa Loại 3Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4K30.1915Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa MắtBệnh viện hạng III, Nội khoa Loại 2Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
514,2621.402.620.751Đo độ lácĐo độ lácSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
614,111.401.110.075Cắt chỉ sau phẫu thuật lácCắt chỉ sau phẫu thuật lácSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
714,1121.401.120.075Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp miCắt chỉ sau phẫu thuật sụp miSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
814,1231.401.230.861Lùi cơ nâng miLùi cơ nâng miSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
914,1291.401.290.575Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹoGhép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹoSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
1014,131.401.300.817Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VIIPhẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VIISố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
1114,1321.401.320.838Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghépPhẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghépSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
1214,1341.401.340.861Di thực hàng lông miDi thực hàng lông miSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
1314,1351.401.350.816Phẫu thuật EpicanthusPhẫu thuật EpicanthusSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
1414,1361.401.360.817Phẫu thuật mở rộng khe miPhẫu thuật mở rộng khe miSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
1514,1431.401.430.740Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòngPhẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòngSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
1614,1451.401.450.810Phẫu thuật cắt mống mắt chu biênPhẫu thuật cắt mống mắt chu biênSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
1714,1461.401.460.860Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…)Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…)Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
1814,1531.401.530.813Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcômĐặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcômSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
1914,1581.401.580.851Tiêm nội nhãnTiêm nội nhãnSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2014,1621.401.620.796Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2114,1631.401.630.796Rửa chất nhân tiền phòngRửa chất nhân tiền phòngSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2214,1641.401.640.732Cắt bỏ túi lệCắt bỏ túi lệSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2314,1661.401.660.780Lấy dị vật giác mạc sâuLấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2414,1671.401.670.738Cắt bỏ chắp có bọcCắt bỏ chắp có bọcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2514,1681.401.680.764Khâu cò mi, tháo còKhâu cò mi, tháo còSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2614,1691.401.690.738Trích dẫn lưu túi lệTrích dẫn lưu túi lệSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2714,1711.401.710.769Khâu da mi đơn giảnKhâu da mi đơn giảnSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2814,1751.401.750.839Khâu phủ kết mạcKhâu phủ kết mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
2914,1761.401.760.770Khâu giác mạcKhâu giác mạc [đơn thuần]Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3014,1771.401.770.765Khâu củng mạcKhâu củng mạc [đơn thuần]Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3114,1781.401.780.767Thăm dò, khâu vết thương củng mạcThăm dò, khâu vết thương củng mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3214,1791.401.790.770Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạcKhâu lại mép mổ giác mạc, củng mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3314,1871.401.870.789Phẫu thuật quặmPhẫu thuật quặm [1 mi – gây tê ]Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3414,1871.401.870.791Phẫu thuật quặmPhẫu thuật quặm [2 mi – gây tê]Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3514,1871.401.870.792Phẫu thuật quặmPhẫu thuật quặm [3 mi – gây tê]Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3614,1871.401.870.795Phẫu thuật quặmPhẫu thuật quặm [4 mi – gây tê ]Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3714,1921.401.920.075Cắt chỉ khâu giác mạcCắt chỉ khâu giác mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3814,1931.401.930.856Tiêm dưới kết mạcTiêm dưới kết mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
3914,1941.401.940.857Tiêm cạnh nhãn cầuTiêm cạnh nhãn cầuSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4014,1951.401.950.857Tiêm hậu nhãn cầuTiêm hậu nhãn cầuSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4114,1971.401.970.854Bơm thông lệ đạoBơm thông lệ đạo [2 mắt]Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4214,21.402.000.782Lấy dị vật kết mạcLấy dị vật kết mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4314,2011.402.010.769Khâu kết mạcKhâu kết mạc [gây tê]Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4414,2021.402.020.785Lấy calci kết mạcLấy calci kết mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4514,2031.402.030.075Cắt chỉ khâu da mi đơn giảnCắt chỉ khâu da mi đơn giảnSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4614,2041.402.040.075Cắt chỉ khâu kết mạcCắt chỉ khâu kết mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4714,2051.402.050.759Đốt lông xiêu, nhổ lông siêuĐốt lông xiêu, nhổ lông siêuSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4814,2061.402.060.730Bơm rửa lệ đạoBơm rửa lệ đạoSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
4914,2071.402.070.738Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạcTrích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
5014,211.402.100.799Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ miNặn tuyến bờ mi, đánh bờ miSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
5114,2111.402.110.842Rửa cùng đồRửa cùng đồSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
5214,2121.402.120.864Cấp cứu bỏng mắt ban đầuCấp cứu bỏng mắt ban đầuSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
5314,2131.402.130.778Bóc sợi giác mạcBóc sợi giác mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
5414,2141.402.140.778Bóc giả mạcBóc giả mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
5514,2151.402.150.505Rạch áp xe miRạch áp xe miSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
5614,2161.402.160.505Rạch áp xe túi lệRạch áp xe túi lệSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
5714,2181.402.180.849Soi đáy mắt trực tiếpSoi đáy mắt trực tiếpSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
5814,2191.402.190.849Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gươngSoi đáy mắt bằng kính 3 mặt gươngSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
5914,221.402.200.849Soi đáy mắt bằng SchepensSoi đáy mắt bằng SchepensSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
6014,2211.402.210.849Soi góc tiền phòngSoi góc tiền phòngSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
6114,2221.402.220.801Theo dõi nhãn áp 3 ngàyTheo dõi nhãn áp 3 ngàySố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
6214,2241.402.240.751Đo thị giác tương phảnĐo thị giác tương phảnSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
6314,231.402.300.838Phẫu thuật phục hồi trễ mi dướiPhẫu thuật phục hồi trễ mi dướiSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
6414,241.402.400.845Siêu âm mắtSiêu âm mắtSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
6514,2421.402.420.015Chụp OCT bán phần trước nhãn cầuChụp OCT bán phần trước nhãn cầuSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
6614,2431.402.430.015Chụp OCT bán phần sau nhãn cầuChụp OCT bán phần sau nhãn cầuSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
6714,2491.402.490.844Siêu âm bán phần trướcSiêu âm bán phần trướcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
6814,251.400.250.735Điều trị glôcôm bằng ghép mống mắt chu biênĐiều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biênSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
6914,251.402.500.852Test thử cảm giác giác mạcTest thử cảm giác giác mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
7014,2511.402.510.852Test phát hiện khô mắtTest phát hiện khô mắtSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
7114,2521.402.520.801Nghiệm pháp phát hiện glôcômNghiệm pháp phát hiện glôcômSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
7214,2531.402.530.757Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểmĐo thị trường trung tâm, thị trường ám điểmSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
7314,2541.402.540.757Đo thị trường chu biênĐo thị trường chu biênSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
7414,2551.402.550.755Đo nhãn ápĐo nhãn ápSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
7514,2561.402.560.843Đo sắc giácĐo sắc giácSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
7614,2571.402.570.848Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
7714,2581.402.580.754Đo khúc xạ máyĐo khúc xạ máySố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
7814,261.400.260.735Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
7914,2631.402.630.751Xác định sơ đồ song thịXác định sơ đồ song thịSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
8014,2641.402.640.751Đo biên độ điều tiếtĐo biên độ điều tiếtSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
8114,2651.402.650.751Đo thị giác 2 mắtĐo thị giác 2 mắtSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
8214,2661.402.660.865Đo độ sâu tiền phòngĐo độ sâu tiền phòngSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
8314,2671.402.670.750Đo độ dày giác mạcĐo độ dày giác mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
8414,2681.402.680.752Đo đường kính giác mạcĐo đường kính giác mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
8514,271.400.270.735Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
8614,271.402.700.750Chụp bản đồ giác mạcChụp bản đồ giác mạcSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
8714,2751.402.750.758Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âmĐo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âmSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
8814,2761.402.760.752Đo độ lồiĐo độ lồiSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
8914,321.400.320.787Mở bao sau đục bằng laserMở bao sau đục bằng laserSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
9014,441.400.440.833Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLPhẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
9114,471.400.470.860Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKPhẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
9214,51.400.050.815Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOLPhẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOLSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
9314,51.400.500.807Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửCắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
9414,511.400.510.804Mở bao sau bằng phẫu thuậtMở bao sau bằng phẫu thuậtSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
9514,651.400.650.809Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaPhẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê]Số: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
9614,731.400.730.783Lấy dị vật tiền phòngLấy dị vật tiền phòngSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
9714,831.400.830.836Cắt u da mi không ghépCắt u da mi không ghépSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
9814,841.400.840.836Cắt u mi cả bề dày không ghépCắt u mi cả bề dày không ghépSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
9914,881.400.880.736Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépCắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
10021,142.100.141.778Điện tim thườngĐiện tim thườngSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
10122,122.201.201.370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
10223,12.300.101.494Đo hoạt độ Amylase [Máu]Đo hoạt độ Amylase [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
10323,1122.301.121.506Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
10423,1582.301.581.506Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
10523,1662.301.661.494Định lượng Urê máu [Máu]Định lượng Urê máu [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
10623,1762.301.761.598Định lượng Axit Uric [niệu]Định lượng Axit Uric [niệu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
10723,192.300.191.493Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
10823,22.300.201.493Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
10923,2012.302.011.593Định lượng Protein (niệu)Định lượng Protein (niệu)Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
11023,32.300.031.494Định lượng Acid Uric [Máu]Định lượng Acid Uric [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
11123,42.300.401.507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
11223,412.300.411.506Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
11323,512.300.511.494Định lượng Creatinin (máu)Định lượng Creatinin (máu)Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
11423,72.300.071.494Định lượng Albumin [Máu]Định lượng Albumin [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
11523,752.300.751.494Định lượng Glucose [Máu]Định lượng Glucose [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
11623,762.300.761.494Định lượng Globulin [Máu]Định lượng Globulin [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
11723,772.300.771.518Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
11823,842.300.841.506Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
11923,92.300.091.493Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]Số: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
12024,1172.401.171.646HBsAg test nhanhHBsAg test nhanhSố: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
12124,1442.401.441.621HCV Ab test nhanhHCV Ab test nhanhSố: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
12224,1692.401.691.616HIV Ab test nhanhHIV Ab test nhanhSố: 59/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
12328,332.800.330.773Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtXử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
12428,382.800.381.136Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da miPhẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da miSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
12528,42.800.400.583Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắtPhẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắtSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
12628,412.800.410.573Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trênPhẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trênSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
12728,432.800.430.826Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp miPhẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp miSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
12828,452.800.450.826Phẫu thuật hạ mi trênPhẫu thuật hạ mi trênSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025
12928,662.800.660.575Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắtPhẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắtSố: 61/KHTH-MSGBH Ngày 08/05/2025

2. Hướng dẫn Quy trình và Thủ tục khám BHYT chi tiết 

Để quá trình sử dụng thẻ BHYT diễn ra nhanh chóng, tiện lợi và đảm bảo quyền lợi tối đa, Quý khách hàng cần tuân thủ quy trình sau:

2.1. Giấy tờ cần thiết

Khi đến khám, bạn cần xuất trình:

  • Thẻ BHYT còn giá trị sử dụng.
  • Giấy tờ tùy thân có ảnh (CMND/CCCD/Hộ chiếu…).
  • Lưu ý: Cần có Giấy chuyển tuyến nếu khám lại hoặc chuyển từ tuyến dưới lên (nếu có).

2.2. Quy trình Khám và Lập hồ sơ BHYT

  • Bước 1: Đăng ký tại Quầy BHYT: Trình giấy tờ để nhân viên kiểm tra thông tin thẻ và lập hồ sơ khám bệnh.
  • Bước 2: Thăm khám và chỉ định: Bác sĩ chuyên khoa thăm khám, chỉ định cận lâm sàng (OCT, siêu âm, xét nghiệm…) hoặc phẫu thuật.
  • Bước 3: Giải quyết quyền lợi: Hoàn tất khám/điều trị, Bệnh viện tổng hợp chi phí và thực hiện chi trả BHYT trực tiếp. Quý khách chỉ thanh toán phần chi phí đồng chi trả (nếu có).

3. Cam kết chất lượng và an toàn dịch vụ

Bệnh viện Mắt Sài Gòn Biên Hòa cam kết không ngừng nâng cao chất lượng chuyên môn và dịch vụ để phục vụ cộng đồng tốt nhất, đi kèm với việc:

  • Chuyên gia giàu kinh nghiệm: Các ca phẫu thuật và điều trị chuyên sâu được trực tiếp thực hiện bởi đội ngũ bác sĩ chuyên gia hơn 30 năm kinh nghiệm từ TP.HCM, đảm bảo sự chính xác và an toàn tuyệt đối trong từng khâu.
  • Quy trình nghiêm ngặt: Tất cả khách hàng đều được thăm khám, xét nghiệm và thực hiện phẫu thuật theo quy trình nghiêm ngặt của Bộ Y tế, nhằm loại bỏ mọi rủi ro về nhiễm trùng hoặc biến chứng.
  • Chăm sóc tận tâm: Đội ngũ điều dưỡng và nhân viên y tế chăm sóc chu đáo, tận tình trong suốt quá trình điều trị, mang lại trải nghiệm thoải mái và an tâm cho bệnh nhân.
  • Minh bạch Chi phí & Thủ tục BHYT:
    • Thực hiện đúng, đủ và kịp thời các quyền lợi BHYT của người bệnh theo quy định hiện hành.
    • Chi phí khám chữa bệnh được niêm yết công khai và minh bạch

Để được tư vấn chuyên sâu về các dịch vụ áp dụng BHYT, chuẩn bị hồ sơ thủ tục và đặt lịch thăm khám, Quý khách vui lòng liên hệ ngay với Bệnh viện qua số hotline 0846 403 403

BỆNH VIỆN MẮT SÀI GÒN BIÊN HÒA

Hotline: 0846 403 403

Tổng đài: 1900 3349

Địa chỉ: 1403 Nguyễn Ái Quốc, Khu Phố 11, Phường Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai

Email: info@matsaigonbienhoa.vn